Cách tính trọng lượng thép hình U và một số lưu ý

Trọng lượng là một trong những thông số kỹ thuật quan trọng của thép chữ U được nhiều người quan tâm khi lựa chọn cho công trình của mình. Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát sẽ hướng dẫn khách hàng biết cách tính trọng lượng thép hình U chính xác nhất. 

Gọi trực tiếp vào số để được tư vấn kỹ hơn về những thông số kỹ thuật liên quan đến thép U. Từ đó, giúp khách hàng lựa chọn được loại thép phù hợp với yêu cầu kỹ thuật công trình. 

Công thức tính trọng lượng thép hình U

Khi biết thông số kích thước cơ bản, bạn dễ dàng tính được trọng lượng thép hình U dựa vào công thức dưới đây: 

P = (b x h - t^2) x d x L / 1000 (kg)

Trong đó: 

  • P: Trọng lượng thép hình U (kg).
  • b: Chiều rộng cánh thép, là khoảng cách giữa hai mép ngoài cùng của ha cánh thép (mm). 
  • h: Chiều cao của thân thép, là khoảng cách từ mép dưới cùng lên mép trên cùng của bụng thép (mm). 
  • t: Độ dày của bản thép, chính là độ dày của phần bụng (mm). 
  • d: Khối lượng riêng của thép, được tính bằng 7.85 g/cm^3 hoặc 7850 kg/m^3.
  • L: Chiều dài của thép hình chữ U (m). 

Ví dụ: Thép hình U có kích thước U100x60x4 (mm) sẽ có trọng lượng bằng: 

P = (100 x 60 - 4^2) x 7850 x 1 / 1000 = 49 kg/m. 

Vậy trọng lượng của 1m thép U100x60x4 (mm) là 49kg. 

Cach tinh trong luong thep hinh U

Một số lưu ý khi tính trọng lượng thép hình U

Khi tính trọng lượng thép hình U cần lưu ý đến một số yếu tố dưới đây: 

  • Mác thép và tiêu chuẩn sản xuất: Trọng lượng của thép U có thể thay đổi dựa vào mác thép và tiêu chuẩn sản xuất thép hình U. Chẳng hạn như thép U SS400 tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3101 sẽ có trọng lượng khác so với thép U CT3 tiêu chuẩn Nga GOST 380 - 88. Do đó, cần lưu ý xác định mác thép, tiêu chuẩn sản xuất trước khi sử dụng công thức hoặc tra bảng trọng lượng. 
  • Sai số trong sản xuất: Trong quá trình sản xuất sẽ có sai số nhất định về kích thước của thép. Do đó, cần chú ý đến sai số này để tính toán trọng lượng thép chữ U chính xác nhất. 
  • Sử dụng phần mềm: Hiện nay có một số phần mềm tính toán trọng lượng thép U nhanh chóng, chính xác. Bạn có thể sử dụng phần mềm này để tiết kiệm thời gian, đảm bảo kết quả tính toán có độ chính xác cao. 

Bảng tra cứu trọng lượng thép hình chữ U

Dưới đây là bảng tra cứu trọng lượng thép hình U cho khách hàng tham khảo. 

Tên Quy cách Độ dài Trọng lượng kg/m Trọng lượng (kg/cây)
Thép hình U49 U 49x24x2.5x6m 6M 2.33 14.00
Thép hình U50 U50x22x2,5x3x6m 6M – 13.50
Thép hình U63 U63x6m 6M – 17.00
Thép hình U64 U 64.3x30x3.0x6m 6M 2.83 16.98
Thép hình U65 U65x32x2,8x3x6m 6M – 18.00
U65x30x4x4x6m 6M – 22.00
U65x34x3,3×3,3x6m 6M – 21.00
Thép hình U75 U75x40x3.8x6m 6M 5.30 31.80
Thép hình U80 U80x38x2,5×3,8x6m 6M – 23.00
U80x38x2,7×3,5x6m 6M – 24.00
U80x38x5,7 x5,5x6m 6M – 38.00
U80x38x5,7x6m 6M – 40.00
U80x40x4.2x6m 6M 5.08 30.48
U80x42x4,7×4,5x6m 6M – 31.00
U80x45x6x6m 6M 7.00 42.00
U 80x38x3.0x6m 6M 3.58 21.48
U 80x40x4.0x6m 6M 6.00 36.00
Thép hình U100 U 100x42x3.3x6m 6M 5.17 31.02
U100x45x3.8x6m 6M 7.17 43.02
U100x45x4,8x5x6m 6M – 43.00
U100x43x3x4,5×6 6M – 33.00
U100x45x5x6m 6M – 46.00
U100x46x5,5x6m 6M – 47.00
U100x50x5,8×6,8x6m 6M – 56.00
U 100×42.5×3.3x6m 6M 5.16 30.96
U100 x42x3x6m 6M – 33.00
U100 x42x4,5x6m 6M – 42.00
U 100x50x3.8x6m 6M 7.30 43.80
U 100x50x3.8x6m 6M 7.50 45.00
U 100x50x5x12m 12M 9.36 112.32
Thép hình U120 U120x48x3,5×4,7x6m 6M – 43.00
U120x50x5,2×5,7x6m 6M – 56.00
U 120x50x4x6m 6M 6.92 41.52
U 120x50x5x6m 6M 9.30 55.80
U 120x50x5x6m 6M 8.80 52.80
Thép hình U125 U 125x65x6x12m 12M 13.40 160.80
Thép hình U140 U140x56x3,5x6m 6M – 54.00
U140x58x5x6,5x6m 6M – 66.00
U 140x52x4.5x6m 6M 9.50 57.00
U 140×5.8x6x12m 12M 12.43 74.58
Thép hình U150 U 150x75x6.5x12m 12M 18.60 223.20
U 150x75x6.5x12m(đủ) 12M 18.60 223.20
Thép hình U160 U160x62x4,5×7,2x6m 6M – 75.00
U160x64x5,5×7,5x6m 6M – 84.00
U160x62x6x7x12m 12M 14.00 168.00
U 160x56x5.2x12m 12M 12.50 150.00
U160x58x5.5x12m 12M 13.80 82.80
Thép hình U180 U 180x64x6.x12m 12M 15.00 180.00
U180x68x7x12m 12M 17.50 210.00
U180x71x6,2×7,3x12m 12M 17.00 204.00
Thép hình U200 U 200x69x5.4x12m 12M 17.00 204.00
U 200x71x6.5x12m 12M 18.80 225.60
U 200x75x8.5x12m 12M 23.50 282.00
U 200x75x9x12m 12M 24.60 295.20
U 200x76x5.2x12m 12M 18.40 220.80
U 200x80x7,5×11.0x12m 12M 24.60 295.20
Thép hình U250 U 250x76x6x12m 12M 22.80 273.60
U 250x78x7x12m 12M 23.50 282.00
U 250x78x7x12m 12M 24.60 295.20
Thép hình U300 U 300x82x7x12m 12M 31.02 372.24
U 300x82x7.5x12m 12M 31.40 376.80
U 300x85x7.5x12m 12M 34.40 412.80
U 300x87x9.5x12m 12M 39.17 470.04
Thép hình U400 U 400x100x10.5x12m 12M 58.93 707.16
Cừ 400x100x10,5x12m 12M 48.00 576.00
Cừ 400x125x13x12m 12M 60.00 720.00
Cừ 400x175x15,5x12m 12M 76.10 913.20

Lưu ý: 

  • Bảng tra cứu với sai số tính toán có thể là ±5%.
  • Để có thông tin chính xác nhất, quý khách hàng liên hệ trực tiếp vào số  của Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát. 

Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát hiện là một trong những đơn vị hàng đầu tại Việt Nam chuyên cung cấp sắt thép, vật liệu xây dựng chính hãng. Tất cả sản phẩm do công ty phân phối đều đảm bảo chính hãng 100%, được kiểm định nghiêm ngặt về nguồn gốc xuất xứ, chất lượng thép trước khi đến tay khách hàng. 

Chúng tôi có quy trình bán hàng chuyên nghiệp, chính sách ưu đãi hấp dẫn, hỗ trợ giao hàng trên toàn quốc. Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát - mang đến cho khách hàng sự hài lòng khi sử dụng các sản phẩm, dịch vụ của công ty. 

Cách tính trọng lượng thép hình U đã được Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát hướng dẫn chi tiết. Để được tư vấn cụ thể về kích thước, trọng lượng, đặc điểm, ứng dụng, báo giá thép hình U… quý khách hàng liên hệ trực tiếp vào số .

Rate this post

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3