- Báo giá ống inox công nghiệp tháng 10/2026
- Đặc điểm của ống thép không gỉ công nghiệp
- Ứng dụng của ống thép inox công nghiệp trong đời sống
- Quy cách tiêu chuẩn của ống inox công nghiệp
- Barem trọng lượng ống inox công nghiệp (tính trên cây inox 6m)
- Mạnh Tiến Phát - Nhà phân phối ống thép inox uy tín, chất lượng, giá phải chăng
Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát chuyên cung cấp, phân phối các loại ống inox công nghiệp 201, 304, 316,... đủ kích thước với chất lượng chính hãng 100% và đầy đủ giấy tờ CO-CQ chứng minh chất lượng và nguồn gốc sản phẩm. Chúng tôi cam kết giá sản phẩm luôn sát với giá nhà máy. Vì vậy, quý khách hàng có thể thoải mái tham khảo và lấy bảng giá của chúng tôi để làm căn cứ so sánh.
Trên thị trường hiện nay có rất nhiều cơ sở kinh doanh chuyên cung cấp các loại ống thép inox công nghiệp với chất lượng và giá cả cực kỳ đa dạng. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn cho công trình của bạn, quý khách nên lựa chọn những cửa hàng phân phối, nhà cung cấp đảm bảo uy tín và độ tin cậy cao để gửi gắm niềm tin.
Báo giá ống inox công nghiệp tháng 10/2026
Vì mức giá ống inox công nghiệp trên thị trường hiện nay luôn dao động lên xuống thất thường vì những yếu tố khách quan như giá nhập từ nhà máy, giá nguyên vật liệu, tình hình cung cầu trên thị trường,... Do đó, khi tham khảo bảng giá thép ống inox ở Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát thì có thể mức giá đã có chút chênh lệch. Quý khách hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline để cập nhật mức giá mới nhất.
Bảng giá ống inox 304 công nghiệp
| CHỦNG LOẠI | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | BỀ MẶT | ĐƠN GIÁ (VND/kg) |
| Ống inox 304 | Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | 93.000 – 105.000 |
| Ống inox 304 | Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | 93.000 – 105.000 |
| Ống inox 304 | Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | 93.000 – 105.000 |
| Ống inox 304 | Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | 93.000 – 105.000 |
| Ống inox 304 | Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | 93.000 – 105.000 |
| Ống inox 304 | Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | 93.000 – 105.000 |
| Ống inox 304 | Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | 93.000 – 105.000 |
| Ống inox 304 | Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | 93.000 – 105.000 |
| Ống inox 304 | Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | 93.000 – 105.000 |
| Ống inox 304 | Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | 93.000 – 105.000 |
| Ống inox 304 | Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | 110.000 -140.000 |
| Ống inox 304 | Phi 114 - DN 100 | SCH | No.1 | 110.000 -140.000 |
| Ống inox 304 | Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | 110.000 -140.000 |
| Ống inox 304 | Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | 110.000 -140.000 |
| Ống inox 304 | Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | 110.000 -140.000 |
Bảng giá ống inox 316 công nghiệp
| CHỦNG LOẠI | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | BỀ MẶT | ĐƠN GIÁ (VND/kg) |
| Ống inox 316/316L | Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | 110.000 – 125.000 |
| Ống inox 316/316L | Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | 110.000 – 125.000 |
| Ống inox 316/316L | Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | 110.000 – 125.000 |
| Ống inox 316/316L | Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | 110.000 – 125.000 |
| Ống inox 316/316L | Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | 110.000 – 125.000 |
| Ống inox 316/316L | Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | 110.000 – 125.000 |
| Ống inox 316/316L | Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | 110.000 – 125.000 |
| Ống inox 316/316L | Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | 110.000 – 125.000 |
| Ống inox 316/316L | Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | 110.000 – 125.000 |
| Ống inox 316/316L | Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | 110.000 – 125.000 |
| Ống inox 316/316L | Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | 110.000 – 125.000 |
| Ống inox 316/316L | Phi 114 - DN 100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | 110.000 – 125.000 |
| Ống inox 316/316L | Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | 110.000 – 125.000 |
| Ống inox 316/316L | Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | 110.000 – 125.000 |
| Ống inox 316/316L | Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | 110.000 – 125.000 |
Khách hàng vui lòng lưu ý:
- Bảng giá trên đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến chân công trình
- Tất cả hàng hóa được kinh doanh ở cửa hàng của chúng tôi đều là hàng mới 100%, không có dấu vết hư hỏng và han gỉ. Có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất
- Nếu quý khách có nhu cầu mua số lượng lớn, xin liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline phòng kinh doanh MTP để được tư vấn mức giá ưu đãi nhất
Đặc điểm của ống thép không gỉ công nghiệp
Để có thể đáp ứng được những yêu cầu phức tạp của khách hàng, ống inox công nghiệp đều được sản xuất đồng đều trên hệ thống dây chuyền hiện đại theo tiêu chuẩn quốc tế. Do đó, chất lượng của sản phẩm vô cùng ổn định và đồng nhất. Quý khách có thể tham khảo một số ưu điểm vượt trội của dòng sản phẩm này so với những nhóm sản phẩm thông thường khác trên thị trường như:
- Độ cứng tốt, khả năng chịu lực và tải trọng cao, ít bị biến dạng bởi tác động của ngoại lực
- Độ dày thành ống lớn, trọng lượng cao, phù hợp với các dự án sản xuất và cơ khí công nghiệp
- Có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa và han gỉ tốt, đặc biệt có thể tồn tại lâu năm trong môi trường khắc nghiệt như hóa chất, nồng độ muối cao,...
- Bề mặt trơn bóng, màu sắc tươi sáng, dễ dàng vệ sinh mà không gây ảnh hưởng đến thẩm mỹ của công trình
- Mức giá ống inox công nghiệp hiện nay khá rẻ, giúp tiết kiệm chi phí sản xuất và thi công
- Cấu tạo ống đơn giản, dễ vận chuyển, thi công lắp đặt và bảo quản
- Từ tính thấp, giúp hệ thống thiết bị và máy móc ít xảy ra sai lệch khi hoạt động ở gần yếu tố từ trường
- Có độ uốn và tính dẻo cao, cho phép gia công đa dạng, phù hợp với nhiều cách hàn và phương pháp mối nối khác nhau

Ứng dụng của ống thép inox công nghiệp trong đời sống
Với những ưu điểm vượt trội kể trên, những thanh thép ống inox công nghiệp được ứng dụng rất rộng rãi trong đời sống, đặc biệt là những lĩnh vực có liên quan đến công nghiệp như:
- Làm nguyên vật liệu trong các công trình xây dựng, lắp đặt nhà ở, hệ thống máy móc, trang thiết bị,...
- Ứng dụng trong công nghiệp hóa dầu, hóa chất, làm đường ống dẫn dầu, đường ống dẫn khí đi xa
- Nguyên liệu của ngành công nghiệp sản xuất như đóng tàu,...
- Làm đường ống cáp quang dưới đáy biển
Quy cách tiêu chuẩn của ống inox công nghiệp
Để có thể đáp ứng được những yêu cầu phức tạp của những dự án công nghiệp, những thanh ống thép inox thường có những quy cách tiêu chuẩn vô cùng nghiêm ngặt và nhất quán.
- Đường kính: phi 21 - phi 406
- Độ dày: 2mm - 9.53mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m; 6.04m
- Mác inox: 201, 304, 316, 304L
- Bề mặt: 2B, No.1
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM - A312
Barem trọng lượng ống inox công nghiệp (tính trên cây inox 6m)
| Đường kính ống (mm) | Độ dày inox (mm) | ||||||
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| 21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| 26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| 33.4 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| 42.1 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| 48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| 60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| 76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| 84.9 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| 101.6 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| 114.3 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| 141.3 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| 168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| 219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| 273.05 | 80.17 | 100.03 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Bảng dung sai tiêu chuẩn cho phép của ống thép inox công nghiệp
| Đường kính ngoài ống inox (mm) | Dung sai đường kính cho phép (%) | Dung sai độ dày ống (%) | Dung sai độ dài ống (mm) |
| < 48.26 | 0.4 - 0.8 | 12.5 - 22.5 | ± 50mm |
| 48.26 - 114.03 | 0.8 | ||
| 114.03 - 219.08 | 0.8 - 1.6 | ||
| 219.08 - 457.2 | 0.8 - 2.4 | ||
| 457.2 - 660.4 | 0.8 - 3.2 | ||
| 660.4 - 863.6 | 0.8 - 4.0 | ||
| 863.6 - 1219.2 | 0.8 - 4.8 |
Mạnh Tiến Phát - Nhà phân phối ống thép inox uy tín, chất lượng, giá phải chăng
Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát chuyên cung cấp ống inox, hộp inox công nghiệp với chất lượng và giá cả vô cùng cạnh tranh, đảm bảo mang đến cho khách hàng những lựa chọn tuyệt vời nhất, phù hợp nhất với yêu cầu. Quý khách chỉ cần mô tả đặc điểm công trình, đội ngũ nhân viên kinh doanh lành nghề của chúng tôi sẽ hỗ trợ, tư vấn để giúp lựa chọn được những sản phẩm có quy cách kích thước, trọng lượng và mức giá phù hợp nhất.
Bên cạnh ống thép không gỉ các loại, Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát còn cung cấp các loại vật liệu xây dựng khác như thép hình, thép hộp, thép tấm, thép thanh vằn, tôn lợp, lưới B40, dây kẽm gai, tấm xi măng,... từ các thương hiệu nổi tiếng trong nước và quốc tế như Hòa Phát, Hoa Sen, Pomina, Nam Kim, Posco, Thái Nguyên, Việt Nhật, Việt Úc, Việt Mỹ,... Tất cả sản phẩm đều được nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy nên mức giá vô cùng cạnh tranh, giảm thiểu được nhiều mức phí không cần thiết cho khách hàng.
Nếu có nhu cầu mua sản phẩm với giá cạnh tranh kèm ưu đãi lớn, xin quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các số hotline để được hỗ trợ và giải đáp 24/7 nhé.



