Thép hình I198 do Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát đến từ những thương hiệu uy tín, đảm bảo chất lượng tốt, giá thành hợp lý, nhiều chính sách bán hàng hấp dẫn. Tìm hiểu những đặc điểm thuộc tính của thép chữ I198 để có sự lựa chọn phù hợp với công trình của bạn.
Giá thép I198 hôm nay
Giá sắt chữ I 198 vào khoảng 18.000 đến 20.000 đồng/kg tuỳ vào chủng loại, nguồn gốc xuất xứ, số lượng đơn hàng… Để được cập nhật bảng giá chi tiết, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến bộ phận kinh doanh của Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát.
Hiện tại, Mạnh Tiến Phát cung cấp dòng thép hình I 198 từ các thương hiệu uy tín của Việt Nam, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc…sản xuất. Hàng đảm bảo chính hãng 100%, chưa qua sử dụng, có đầy đủ hoá đơn, chứng nhận CO, CQ. Hiện chúng tôi đang có rất nhiều chính sách bán hàng hấp dẫn:
- Hỗ trợ giao hàng miễn phí đến tận công trình cho khách hàng.
- Đơn hàng số lượng càng lớn, chiết khấu càng cao, từ 200 - 400 đồng/kg.
- Chế độ bảo hành chu đáo, nếu phát hiện hàng giả, hàng kém chất lượng, công ty sẽ hoàn tiền và chịu mọi trách nhiệm trước khách hàng.
Mạnh Tiến Phát - Đơn vị cung cấp sắt thép, vật liệu xây dựng uy tín, được đông đảo khách hàng tin tưởng và lựa chọn. Liên hệ trực tiếp với bộ phận kinh doanh để được cập nhật giá sắt I 198 nhanh chóng và chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật của thép I198
Dưới đây là thông số kỹ thuật cơ bản của thép hình chữ I198:
Kích thước thép I 198
Kích thước thép hình I198 phổ biến trên thị trường:
- Chiều cao (h): 198 mm
- Chiều rộng cánh (b): 99 mm
- Độ dày bụng (d1): 4.5 mm
- Độ dày trung bình cánh (d2): 7 mm
- Chiều dài cây: 6m hoặc 12m
- Trọng lượng: 18.2 kg/m
Mác thép và tiêu chuẩn sản xuất
Một số mác thép I 198 thường gặp trên thị trường:
- SS400 sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101 (Nhật Bản).
- A36 sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A36 (Mỹ).
- SM490B sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3106 (Nhật Bản).
Tính chất cơ lý
Tính chất cơ lý của thép hình chữ I198 đặc trưng bởi:
- Giới hạn chảy ròng (FY): 235 - 360 MPa
- Lực kéo đứt (FT): 350 - 500 MPa
- Độ giãn dài sau khi đứt (EL): 15 - 22%
- Modul đàn hồi (E): 205 GPa
Thành phần hoá học
Dưới đây là bảng thành phần hoá học của một số mác thép chữ I198 phổ biến trên thị trường:
| Mác thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%) | ||||
| C
max |
Si
max |
Mn max | P
max |
S
max |
|
| SM490A | 0.20 – 0.22 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 |
| SM490B | 0.18 – 0.20 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 |
| A36 | 0.27 | 0.15 – 0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 |
| SS400 | 0.050 | 0.050 | |||
Đặc điểm nổi bật của thép hình I 198
Thép hình I 198 Posco với những đặc tính ưu việt, trở thành loại vật liệu được nhiều nhà thầu, kỹ sư công trình tin tưởng lựa chọn.
- Thép được sản xuất dựa trên công nghệ hiện đại của Hàn Quốc, đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, cho chất lượng thành phẩm cao, phù hợp với nhiều kết cấu kỹ thuật công trình.
- Quy trình sản xuất và quản lý chất lượng nghiêm ngặt, thép không tạp chất, đảm bảo độ bền và độ dẻo dai cao, tuổi thọ sử dụng lâu dài, mang lại sự ổn định và an toàn cho kết cấu.
- Khả năng chịu lực tốt, chịu được va đập mạnh, phù hợp với những công trình tải trọng lớn.
- Không bị rỉ sét, ăn mòn, thích hợp với những môi trường khắc nghiệt nhất.
- Thép I 198 dễ gia công, tạo hình, uốn, cắt, hàn…đáp ứng đa dạng yêu cầu của bản vẽ thiết kế.
Thép hình I198 với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, phù hợp với nhiều kết cấu công trình khác nhau. Để nhận báo giá thép hình chữ I 198 chính xác nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với Đại Lý Sắt Thép Mạnh Tiến Phát.




